Nghĩa của cụm từ the book is near the table trong tiếng Anh

  • The book is near the table
  • Quyển sách ở gần cái bàn
  • The book is near the table
  • Quyển sách ở gần cái bàn
  • I'd like a table near the window
  • Tôi muốn một phòng gần cửa sổ
  • The book is behind the table
  • Quyển sách ở sau cái bàn
  • The book is in front of the table
  • Quyển sách ở trước cái bàn
  • The book is next to the table
  • Quyển sách ở cạnh cái bàn
  • The book is on the table
  • Quyển sách ở trên cái bàn
  • The book is on top of the table
  • Quyển sách ở trên mặt bàn
  • The book is under the table
  • Quyển sách ở dưới cái bàn
  • There's a book under the table
  • Có một quyển sách dưới bàn
  • I'd like to book a table, please.
  • Tôi muốn đặt bàn.
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Is there a store near here?
  • Có cửa hàng gần đây không?
  • It's near the Supermarket
  • Nó gần siêu thị
  • Near the bank
  • Gần ngân hàng
  • There's a restaurant near here
  • Có một nhà hàng gần đây
  • That was a near miss.
  • Mém tí là quên rồi.
  • I spend most of my free time playing football in the playground near my house because it keeps me fit.
  • Tôi dành phần lớn thời gian rảnh của mình để chơi đá bóng trong sân chơi gần nhà vì nó giúp tôi rèn luyện thể chất.

Những từ liên quan với THE BOOK IS NEAR THE TABLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất