Nghĩa của cụm từ thats still rather expensive trong tiếng Anh

  • That’s still rather expensive
  • Giá như vậy vẫn còn hơi đắt.
  • That’s still rather expensive
  • Giá như vậy vẫn còn hơi đắt.
  • Given the choice, I'd rather stay in.
  • Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn.
  • I'd rather not if you don't mind.
  • Tôi e là không nếu anh không phiền.
  • It's not very expensive
  • Nó không đắt lắm
  • That restaurant is not expensive
  • Nhà hàng đó không đắt
  • That's too expensive
  • Như vậy đắt quá
  • The books are expensive
  • Những quyển sách đắt tiền
  • I still have a lot of things to buy
  • Tôi còn nhiều thứ phải mua
  • I still have a lot to do
  • Tôi còn nhiều thứ phải làm
  • I still have to brush my teeth and take a shower
  • Tôi còn phải đánh răng và tắm
  • I still haven't decided
  • Tôi vẫn chưa quyết định
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • My gandparents are still living
  • Ông bà tôi vẫn còn khỏe mạnh.
  • Are your grandparents still alive?
  • Ông bà của bạn còn sống chứ?

Những từ liên quan với THATS STILL RATHER EXPENSIVE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất