Suspense | Nghĩa của từ suspense trong tiếng Anh

/səˈspɛns/

  • Danh Từ
  • tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định
    1. to keep somebody in suspense: để ai trong tình trạng chờ đợi
  • (pháp lý) sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền

Những từ liên quan với SUSPENSE

apprehension, expectation, anxiety, expectancy, doubt, dilemma, indecision
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất