Submarine | Nghĩa của từ submarine trong tiếng Anh

/ˈsʌbməˌriːn/

  • Tính từ
  • dưới biển, ngầm (dưới biển)
    1. submarine plant: cây mọc dưới biển
    2. submarine volcano: núi lửa dưới biển
    3. submarine cable: dây cáp ngầm
  • Danh Từ
  • (hàng hải) tàu ngầm
  • cây mọc dưới biển; động vật sống dưới biển

Những từ liên quan với SUBMARINE

hoagie
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất