Steer | Nghĩa của từ steer trong tiếng Anh

/ˈstiɚ/

  • Động từ
  • lái (tàu thuỷ, ô tô)
  • (thông tục) hướng (bước...) về
    1. we steered our course for the railway station: chúng tôi hướng bước về phía nhà ga
  • lái ô tô, lái tàu thuỷ...
  • bị lái, lái được
    1. this car steers easily: ô tô này dễ lái
  • hướng theo một con đường, hướng bước về
    1. to steer for a place: đi về phía nơi nào
  • to steer clear of
    1. tránh, lánh xa
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời gợi ý; lời mách nước (làm việc gì)
  • bò non thiến
  • bò đực non; trâu đực non

Những từ liên quan với STEER

route, see, skipper, point, escort, shepherd, drive, govern, conduct, run, control, beacon, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất