Stake | Nghĩa của từ stake trong tiếng Anh

/ˈsteɪk/

  • Danh Từ
  • cộc, cọc
  • cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
    1. to be condemned to the stake: bị kết an thiêu sống
  • đe nhỏ (của thợ thiếc)
  • (số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược
    1. to play for high stakes: đánh cược to
  • nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)
  • to be at stake
    1. đang lâm nguy, đang bị đe doạ
  • to have a stake in the country
    1. có quyền lợi nông thôn
  • to put up stakes
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh
  • Động từ
  • đóng cọc; đỡ bằng cọc
  • (+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)
  • buộc vào cọc
  • ((thường) + on) đặt cược
    1. to stake great sums of money on: đánh cược to vào
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn

Những từ liên quan với STAKE

picket, post, prize, spike, pledge, award, pale, ante, paling, chance, stave, stick, peril, interest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất