Squire | Nghĩa của từ squire trong tiếng Anh

/ˈskwajɚ/

  • Danh Từ
  • địa chủ, điền chủ
  • người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
    1. squire of dames: người hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái
  • (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ)
  • Động từ
  • chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ

Những từ liên quan với SQUIRE

date
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất