Smitten | Nghĩa của từ smitten trong tiếng Anh

/ˈsmɪtn̩/

  • Danh Từ
  • (thông tục) cái đánh cái đập
  • sự làm thử, sự cố gắng
  • Động từ
  • đập, vỗ
    1. to smite one's hands together: vỗ tay
    2. an idea smote him: anh ta nảy ra một ý kiến
  • làm thất bại, đánh thắng
    1. to smite somebody hip and thigh: đánh bại ai hoàn toàn
  • trừng phạt
    1. his conscience smote him: lương tâm trừng phạt hắn
  • ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh
    1. a city smitten with plague: một thành phố bị bệnh dịch hoành hành
    2. to be smitten with a desire: bị một ước vọng ám ảnh
    3. to be smitten with dread: khiếp sợ bàng hoàng
  • đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê
    1. to smite someone with one's charms: làm ai say mê vì sắc đẹp của mình
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh
    1. to smite somebody on the check: vả vào má ai
  • đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào
    1. waver smote upon the cliff: sóng vỗ vào vách đá
    2. sun's rays smiting upon him: ánh nắng phả vào người nó

Những từ liên quan với SMITTEN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất