Skeptical | Nghĩa của từ skeptical trong tiếng Anh

/ˈskɛptɪkəl/

  • Tính từ
  • hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
  • theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi

Những từ liên quan với SKEPTICAL

dubious, doubtful, incredulous, agnostic, quizzical
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất