Sitting | Nghĩa của từ sitting trong tiếng Anh

/ˈsɪtɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự ngồi; sự đặt ngồi
  • buổi họp
  • lần, lúc, lượt (ngồi)
    1. room where 200 people can be served at a sitting: phòng có thể phục vụ được 200 người một lần
  • sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ
  • ghế dành riêng (trong nhà thờ)
  • ổ trứng, lứa trứng

Những từ liên quan với SITTING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất