Nghĩa của cụm từ show me the best trong tiếng Anh
- Show me the best.
- Cho tôi xem món tốt nhất.
- Show me the best.
- Cho tôi xem món tốt nhất.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Can you show me?
- Bạn có thể chỉ cho tôi không?
- I want to show you something
- Tôi muốn cho bạn xem một cái này
- Please show me some other color.
- Làm ơn cho tôi cái màu khác
- Please show me the style of jeans in this winter
- Vui lòng cho tôi xem kiểu quần bò trong mùa đông này
- Please show me another color
- Làm ơn đưa cho tôi một màu khác.
- Please show me your customs declaration, sir
- Làm ơn cho tôi xem tờ khai hải quan của ông.
- Show me your loyalty card.
- Cho tôi xem thẻ thành viên của anh.
- Is there a catalogue of things on show?
- Có danh mục các vật trưng bày không?
- Can you show me on a map how to get there?
- Bạn có thể chỉ cho tôi đường tới đó trên bản đồ được không?
- Please show me the way
- Làm ơn giúp chỉ đường
- Which is the best?
- Cái nào tốt nhất?
- Which one is the best?
- Cái nào tốt nhất?
- Make best use of
- tận dụng tối đa
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- Try your best!
- Cố gắng lên
Những từ liên quan với SHOW ME THE BEST