Secretary | Nghĩa của từ secretary trong tiếng Anh

/ˈsɛkrəˌteri/

  • Danh Từ
  • thư ký, bí thư
    1. private secretary: thư ký riêng
    2. secretary of emnassy: bí thư toà đại sứ
  • bộ trưởng, tổng trưởng
    1. secretary of State for Foreign Affrais: bộ trưởng bộ ngoại giao (Anh)
    2. permanent secretary: thứ trưởng (một bộ trong chính phủ Anh)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) secretaire

Những từ liên quan với SECRETARY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất