Scalp | Nghĩa của từ scalp trong tiếng Anh

/ˈskælp/

  • Danh Từ
  • da đầu
  • mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận)
  • mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói
  • đầu cá voi (không có hàm dưới)
  • ngọn đồi trọc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt
  • out for scalps
    1. đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng
  • Động từ
  • lột lấy mảnh da đầu (người bại trận)
  • đả kích kịch liệt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác

Những từ liên quan với SCALP

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất