Saccharine | Nghĩa của từ saccharine trong tiếng Anh
/ˈsækərən/
- Danh Từ
- (như) saccharin
- Tính từ
- (hoá học) có chất đường; có tính chất đường
- (mỉa mai) ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi
- a saccharine voice: giọng ngọt xớt
Những từ liên quan với SACCHARINE
sentimental