Saccharine | Nghĩa của từ saccharine trong tiếng Anh

/ˈsækərən/

  • Danh Từ
  • (như) saccharin
  • Tính từ
  • (hoá học) có chất đường; có tính chất đường
  • (mỉa mai) ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi
    1. a saccharine voice: giọng ngọt xớt

Những từ liên quan với SACCHARINE

sentimental
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất