Nghĩa của cụm từ right the wrong trong tiếng Anh
- Right the wrong.
- Sửa chữa sai lầm.
- Right the wrong.
- Sửa chữa sai lầm.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Sorry, I think I have the wrong number
- Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số
- That's wrong
- Sai rồi
- What's wrong?
- Có gì không ổn?
- Don’t get me wrong.
- Đừng hiểu lầm ý tôi.
- My mistake, i had that wrong
- Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
- I think there is something wrong with the bill
- Tôi nghĩ là hóa đơn có gì đó sai sót
- You're going the wrong way
- Bạn đang đi nhầm đường rồi
- He's not in right now
- Ngay lúc này anh ta không có đây
- He's right
- Anh ta đúng
- I don't have time right now
- Ngay bây giờ tôi không có thời gian
- I'll be right back
- Tôi sẽ trở lại ngay
- I'm coming right now
- Tôi tới ngay
- Nobody is there right now
- Không có ai ở đó bây giờ
- On the right
- Bên phải
- Right here
- Ngay đây
Những từ liên quan với RIGHT THE WRONG