Religion | Nghĩa của từ religion trong tiếng Anh

/rɪˈlɪʤən/

  • Danh Từ
  • tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành
    1. the Christian religion: đạo Cơ đốc
    2. freedom of religion: tự do tín ngưỡng
    3. to enter into religion: đi tu
  • sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm
    1. to make a religion of soemthing: sùng bái cái gì; coi cái gì như là việc có nghĩa vụ phải làm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất