Refusal | Nghĩa của từ refusal trong tiếng Anh

/rɪˈfjuːzəl/

  • Danh Từ
  • sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt
    1. the refusal of an invitation: sự từ chối lời mời
    2. to give a flat refusal: từ chối thẳng
    3. to take no refusal: cứ dai dẳng (đeo đẳng) nhất định không để cho bị từ chối
  • quyền ưu tiên (chọn trước nhất)
    1. to have the refusal of something: có quyền ưu tiên chọn trước nhất cái gì
    2. to give someone the refusal of something: cho ai quyền ưu tiên được chọn trước nhất giá trị

Những từ liên quan với REFUSAL

repulsion, noncompliance, defiance, disfavor, reversal, disapproval, option, repulse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất