Ratio | Nghĩa của từ ratio trong tiếng Anh

/ˈreɪʃiˌoʊ/

  • Danh Từ
  • tỷ số, tỷ lệ
    1. ratio of similitude: (toán học) tỷ số đồng dạng
    2. in the ratio of 5 to 10: theo tỷ lệ 5 trên 10
    3. to be in direct ratio to: theo tỷ lệ thuận với
    4. to be in inverse ratio to: theo tỷ lệ nghịch với
  • (kỹ thuật) số truyền

Những từ liên quan với RATIO

relationship, proportion, arrangement, correspondence, quota, fraction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất