Rampage | Nghĩa của từ rampage trong tiếng Anh

/ˈræmˌpeɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ
    1. to be on the rampage: nổi xung, giận điên lên
  • Động từ
  • nổi xung, giận điên lên

Những từ liên quan với RAMPAGE

spree, binge, rage, destruction, mad, blowup, ferment, ruckus, frenzy, fury, splurge, fling, orgy, disturbance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất