Quartet | Nghĩa của từ quartet trong tiếng Anh

/kwoɚˈtɛt/

  • Danh Từ
  • nhóm bốn (người, vật)
  • (âm nhạc) bộ tư bản nhạc cho bộ tư

Những từ liên quan với QUARTET

assemblage, quintet, chorus, choir, sextet, cast, band, orchestra
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất