Priority | Nghĩa của từ priority trong tiếng Anh

/praɪˈorəti/

  • Danh Từ
  • quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết
    1. priority is given to developing heavy industry: ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
    2. a first (top) priority: điều được xét trước mọi điều khác

Những từ liên quan với PRIORITY

order, rank, seniority, preference, arrangement
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất