Priority | Nghĩa của từ priority trong tiếng Anh
/praɪˈorəti/
- Danh Từ
- quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết
- priority is given to developing heavy industry: ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
- a first (top) priority: điều được xét trước mọi điều khác