Pragmatic | Nghĩa của từ pragmatic trong tiếng Anh

/prægˈmætɪk/

  • Tính từ
  • (triết học) thực dụng
  • hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
  • giáo điều, võ đoán
  • căn cứ vào sự thực
    1. pragmatic history: sử căn cứ vào sự thực
  • pragmatic sanction
    1. (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)

Những từ liên quan với PRAGMATIC

hardheaded, hard, realistic, efficient
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất