Nghĩa của cụm từ please take me to this address trong tiếng Anh
- Please take me to this address
- Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
- Please take me to this address
- Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- What's the address?
- Địa chỉ là gì?
- What's your address?
- Địa chỉ của bạn là gì?
- What's your email address?
- Địa chỉ email của bạn là gì?
- Do I need to put a return address on the package?
- Tôi có cần phải ghi địa chỉ khứ hồi lên bưu phẩm không?
- What’s your address?
- Địa chỉ của anh?
- Please take me to the airport
- Làm ơn đưa tôi tới phi trường
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Would you take a message please?
- Bạn nhận giùm một tin nhắn được không?
- Please take the medicine according to the instruction
- Ông uống thuốc theo chỉ dẫn nhé
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Can you take me to the airport, please?
- Bạn có thể đưa tôi ra sân bay được không?
- Are you going to take a plane or train?
- Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
- Can I take a message?
- Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Do you take credit cards?
- Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
- How long does it take by car?
- Đi bằng xe mất bao lâu?
- How long does it take to get to Georgia?
- Tới Georgia mất bao lâu?
- How long will it take?
- Sẽ mất bao lâu?
Những từ liên quan với PLEASE TAKE ME TO THIS ADDRESS
take