Nghĩa của cụm từ please choose for yourself trong tiếng Anh

  • Please choose for yourself
  • Bạn tự chọn cho mình nhé.
  • Please choose yourself
  • Mời anh chọn
  • Please choose for yourself
  • Bạn tự chọn cho mình nhé.
  • If it was up to me, I'd choose London.
  • Nếu là tôi, tôi sẽ chọn Luân đôn.
  • You can choose as you like.
  • Chị có thể lựa chọn tùy ý.
  • Make yourself at home
  • Cứ tự nhiên
  • Make yourself comfortable
  • Cứ tự nhiên
  • Make yourself at home.
  • Cứ tự nhiên như ở nhà.
  • Make yourself scarce.
  • Hãy tránh xa ra.
  • Explain yourself.
  • Giải thích đi.
  • Don’t kill yourself!
  • Đừng cố sức quá!
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?
  • Can you repeat that please?
  • Bạn có thể lập lại điều đó được không?
  • Can you speak louder please?
  • Bạn có thể nói lớn hơn được không?

Những từ liên quan với PLEASE CHOOSE FOR YOURSELF

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất