Plea | Nghĩa của từ plea trong tiếng Anh

/ˈpliː/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)
    1. to submit the plea that...: tự bào chữa (biện hộ) rằng...
  • sự yêu cầu, sự cầu xin
    1. a plea for mercy: sự xin khoan dung
  • cớ
    1. on the plea of: lấy cớ là
  • (sử học) việc kiện, sự tố tụng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất