Persuasion | Nghĩa của từ persuasion trong tiếng Anh

/pɚˈsweɪʒən/

  • Danh Từ
  • sự làm cho tin, sự thuyết phục
  • sự tin, sự tin chắc
    1. it is my persuasion that: tôi tin chắc rằng
  • tín ngưỡng; giáo phái
    1. to be of the Roman Catholic persuasion: theo giáo hội La-mã
  • (đùa cợt) loại, phái, giới
    1. no one of the trade persuasion was there: không có ai là nam giới ở đó cả

Những từ liên quan với PERSUASION

bias, denomination, potency, alignment, conversion, force, creed, sell, pull
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất