Peer | Nghĩa của từ peer trong tiếng Anh

/ˈpiɚ/

  • Danh Từ
  • người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương
    1. you will not easily his peers: anh khó mà tìm được người như anh ấy
  • khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước
  • thượng nghị sĩ (Anh)
    1. House of Peers: thượng nghị viện Anh
  • Động từ
  • bằng (ai), ngang hàng với (ai)
  • phong chức khanh tướng cho (ai)
  • (+ with) ngang hàng (với ai)
  • ((thường) + at, into, through...) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó
  • hé ra, nhú ra, ló ra (mặt trời, hoa...)

Những từ liên quan với PEER

stare, gape, snoop, companion, squint, focus, look, associate, match, gawk, inspect, rival, rubberneck, spy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất