Peanut | Nghĩa của từ peanut trong tiếng Anh

/ˈpiːˌnʌt/

  • Danh Từ
  • cây lạc, củ lạc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép
  • Tính từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
    1. peanut politician: nhà chính trị nhãi nhép

Những từ liên quan với PEANUT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất