Outspoken | Nghĩa của từ outspoken trong tiếng Anh

/ˌaʊtˈspoʊkən/

  • Tính từ
  • nói thẳng, trực tính
  • thẳng thắn (lời phê bình...)

Những từ liên quan với OUTSPOKEN

square, free, abrupt, strident, blunt, direct, artless, candid, open, frank, straightforward, forthright
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất