Outrun | Nghĩa của từ outrun trong tiếng Anh

/ˌaʊtˈrʌn/

  • Động từ
  • chạy nhanh hơn, chạy vượt
  • chạy thoát
  • vượt quá, vượt giới hạn của
    1. imagination outruns facts: trí tưởng tượng vượt quá sự việc
  • to outrun the constable
    1. (xem) constable

Những từ liên quan với OUTRUN

elude
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất