Nghĩa của cụm từ no wonder why trong tiếng Anh
- No wonder why!
- Chả trách sao!
- No wonder why!
- Chả trách sao!
- I wonder if you could help me with this
- Tôi tự hỏi rằng bạn có thể giúp tôi làm việc này không?
- Why are you laughing?
- Tại sao bạn cười?
- Why aren't you going?
- Tại sao bạn không đi?
- Why did you do that?
- Tại sao bạn đã làm điều đó?
- Why did you say that?
- Tại sao bạn đã nói điều đó?
- Why not?
- Tại sao không?
- Explain to me why.
- Hãy giải thích cho tôi tại sao.
- Why the long face?
- Sao mà ủ rũ thế?
- Why don’t you come to my house?
- Tại sao bạn không đến nhà tôi chơi nhỉ?
- Why not go and see a film?
- Sao lại không đi xem phim nhỉ?
- Why are you unemployed?
- Tại sao anh thất nghiệp?
- Why do you want to work here?
- Anh muốn làm việc gì ở đây?
Những từ liên quan với NO WONDER WHY