Negotiation | Nghĩa của từ negotiation trong tiếng Anh

/nɪˌgoʊʃiˈeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
    1. to enter into (upon) a negotiation with: đàm phán với
    2. to carry an negotiations: tiến hành đàm phám
    3. to break off negotiations: cắt đứt cuộc đàm phán
  • sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
  • sự vượt qua (khó khăn...)

Những từ liên quan với NEGOTIATION

diplomacy, meeting, agreement, consultation, arbitration
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất