Nghĩa của cụm từ my stomach really hurts trong tiếng Anh
- My stomach really hurts.
- Bụng tôi đau nhiều lắm.
- My stomach really hurts.
- Bụng tôi đau nhiều lắm.
- My stomach hurts
- Tôi đau bụng
- It hurts here
- Đau ở đây
- I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
- Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
- I’ve got butterflies in my stomach.
- Tôi lo sốt cả ruột.
- It's really hot
- Thực là nóng
- Really?
- Thực sao?
- Yes, really
- Vâng, thực sự
- I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
- Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
- It’s really hurt!
- Đau quá!
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- We really appreciate your speech.
- Chúng tôi thật sự trân trọng lời phát biểu của ông.
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
- I’m really disappointed.
- Tôi rất thất vọng.
- She really swears on me.
- Cô ta thật sự khiến tôi chán ngấy.
- I’m really nervous.
- Tôi rất lo lắng.
- I’m really sorry.
- Tôi thật sự xin lỗi.
- I really like swimming.
- Tôi thực sự rất thích bơi lội.
- I really hate getting up early.
- Tôi thực sự rất ghét việc dậy sớm.
- I’d love to, but I’m really busy right now.
- Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
Những từ liên quan với MY STOMACH REALLY HURTS