Nghĩa của cụm từ my parents bring me up to be polite and respectful trong tiếng Anh
- My parents bring me up to be polite and respectful.
- Bố mẹ tôi dạy tôi phải lịch sự và tôn trọng.
- My parents bring me up to be polite and respectful.
- Bố mẹ tôi dạy tôi phải lịch sự và tôn trọng.
- How are your parents?
- Bố mẹ bạn khỏe không?
- What do your parents do for work?
- Bố mẹ bạn làm nghề gì?
- What do your parents do?
- Ba mẹ bạn làm nghề gì?
- My parents always encourage me to pursue my dreams.
- Bố mẹ tôi luôn khuyến khích tôi theo đuổi ước mơ của mình.
- My grandma looks after me when my parents are at work.
- Bà ngoại chăm sóc tôi khi bố mẹ tôi đi làm.
- Bring me my shirt please.
- Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
- Can I bring my friend?
- Tôi có thể mang theo bạn không?
- How much luggage can I bring with me?
- Tôi có thể mang theo bao nhiêu hành lý?
- Please bring passbook back when you deposit or withdraw money
- Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
- I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
- Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- And you?
- Còn bạn?
- I have three children, two girls and one boy
- Tôi có ba người con, hai gái một trai
- I hope you and your wife have a nice trip
- Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
- I still have to brush my teeth and take a shower
- Tôi còn phải đánh răng và tắm
- I went to the supermarket, and then to the computer store
- Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính
- I'm fine, and you?
- Tôi khỏe, còn bạn?
- I'm good, and you?
- Tôi khỏe, còn bạn?