Motor | Nghĩa của từ motor trong tiếng Anh

/ˈmoʊtɚ/

  • Danh Từ
  • động cơ mô tô
  • ô tô
  • (giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động
  • Tính từ
  • vận động
    1. motor nerver: dây thần kinh vận động
  • Động từ
  • đi ô tô
    1. to motor from one city to another: đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
  • đưa đi bằng ô tô
    1. to motor a friend home: đưa một người bạn về bằng ô tô

Những từ liên quan với MOTOR

cylinder, generator
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất