Nghĩa của cụm từ more than one billion people in the world speak trong tiếng Anh
- More than one billion people in the world speak
- Chinese.
- More than one billion people in the world speak
- Chinese.
- It's more than 5 dollars
- Nó hơn 5 đô
- More than 200 miles
- Hơn 200 dặm
- More than that
- Hơn thế
- Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
- Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
- If you bought it somewhere else, it would cost more than double
- Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
- In all, the trip got to take more than two hours.
- Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
- The snow is more than 5 centermetres deep
- Tuyết dày hơn 5 cm.
- I love you more than I can say.
- Anh yêu em nhiều hơn những gì anh đã nói.
- Please speak more slowly
- Làm ơn nói chậm hơn
- We need more facts and more concrete informations.
- Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
- This is Mr.Robison calling from World Trading Company.
- Tôi là Robinson gọi từ công ty Thương Mại Thế Giới.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- The World Cup is run by FIFA.
- FIFA tổ chức Giải bóng đá thế giới.
- How small the world is!
- Qủa đất đúng là nhỏ bé!
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- It’s bigger than the old one.
- Nó to hơn cái cũ.
- Zero is less than one.
- 0 nhỏ hơn 1.
Những từ liên quan với MORE THAN ONE BILLION PEOPLE IN THE WORLD SPEAK
more,
the,
billion,
speak