Laden | Nghĩa của từ laden trong tiếng Anh

/ˈleɪdn̩/

  • Tính từ
  • chất đầy, nặng trĩu
    1. a cart laden with goods: xe bò chất đầy hàng
    2. a tree laden with fruit: cây trĩu quả
    3. a mind laden with frief: tâm trí đầy đau buồn

Những từ liên quan với LADEN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất