Keepsake | Nghĩa của từ keepsake trong tiếng Anh

/ˈkiːpˌseɪk/

  • Danh Từ
  • vật lưu niệm
  • (định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm

Những từ liên quan với KEEPSAKE

remembrance, reminder, emblem, relic, memento, favor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất