Journeyman | Nghĩa của từ journeyman trong tiếng Anh

/ˈʤɚnimən/

  • Danh Từ
  • thợ (thợ máy hoặc thợ thủ công) đã thạo việc đi làm thuê (đối lại với người mới học nghề)
  • (nghĩa bóng) người làm thuê
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người làm công nhật

Những từ liên quan với JOURNEYMAN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất