Nghĩa của cụm từ ive been trying but i dont think im up to this job trong tiếng Anh

  • I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job.
  • Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này.
  • I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job.
  • Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này.
  • There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
  • Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
  • Good job!
  • Làm tốt lắm!
  • How long did you do this job?
  • Anh làm nghề đó bao lâu?
  • Tom is finding a job
  • Tom đang tìm việc làm
  • He likes juice but he doesn't like milk
  • Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa
  • Last but not least
  • Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
  • But frankly speaking, ...
  • thành thật mà nói
  • I’m sorry, but we have nothing closer
  • Xin lỗi chúng tôi không có vé ngồi gần sân khấu
  • I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
  • Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
  • I’m sorry, but I have another appointment.
  • Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác.
  • That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
  • Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
  • I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
  • Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
  • I won't take but a minute
  • Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
  • Sorry to interrupt, but I have a question.
  • Xin lỗi vì phải cắt ngang, tôi có một câu hỏi.
  • I don’t mean to intrude, but I want to ask a question.
  • Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu.
  • I'd love to, but I’m busy.
  • Tôi muốn lắm, nhưng mà tôi bận rồi.
  • The tongue has no bone but it breaks bone.
  • Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
  • I’d love to, but I’m really busy right now.
  • Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
  • I’d like to but I’m actually going to the cinema.
  • Tôi muốn lắm, nhưng sau giờ làm tôi mắc đi xem phim.

Những từ liên quan với IVE BEEN TRYING BUT I DONT THINK IM UP TO THIS JOB

I, job, but, been
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất