Nghĩa của cụm từ its famous brand trong tiếng Anh

  • It’s famous brand
  • Đó là nhãn hiệu nổi tiếnf
  • It’s famous brand
  • Đó là nhãn hiệu nổi tiếnf
  • It’s a famous brand
  • Đây là một nhãn hiệu nổi tiếng.
  • My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
  • Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
  • How long will it take for my letter to reach its destination?
  • Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
  • What about its price?
  • Nó giá bao nhiêu vậy?
  • It’s on its way.
  • Xe đang đến.
  • He's very famous
  • Anh ta rất nổi tiếng
  • What is Vung Tau famous for?
  • Vũng Tàu nổi tiếng về cái gì?
  • It’s a famous Vietnamese painting.
  • Đó là một bức tranh nổi tiếng của Việt Nam.
  • What is Nha Trang famous for?
  • Nha Trang nổi tiếng về cái gì?
  • This is his famous house of stilts.
  • Ngôi nhà sàn nổi tiếng này là của ông ta.

Những từ liên quan với ITS FAMOUS BRAND

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất