Instinct | Nghĩa của từ instinct trong tiếng Anh

/ˈɪnˌstɪŋkt/

  • Danh Từ
  • bản năng
    1. by (from) instinct: theo bản năng
  • thiên hướng, năng khiếu
  • tài khéo léo tự nhiên
  • Tính từ
  • đầy
    1. instinct with life: đầy sức sống

Những từ liên quan với INSTINCT

hunch, impulse, savvy, inclination, gift, nose, proclivity, sentiment, feeling, faculty, aptitude, intuition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất