Indeed | Nghĩa của từ indeed trong tiếng Anh

/ɪnˈdiːd/

  • Trạng Từ
  • thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
    1. I was indeed very glad to hear the news: tôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy
    2. thank you very much indeed: thực rất cảm ơn ông
    3. he is, indeed a clever man: anh ta quả thực là một người thông minh
    4. yes, indeed!: có, thực mà indeed
    5. no, indeed!: không, thực mà!
    6. this seeming reason for sorrow is indeed one for joy: cái có vẻ là lý do làm cho buồn thì thực lại là một lý do làm cho vui
  • thực vậy ư, thế à, vậy à, thế
    1. he spoke to me about you indeed - Oh, indeed!: ông ta nói với tôi về anh ồ, thực vậy ư!
    2. who is this Mr. Smith? - who is he indeed?: ông Xmít này là ai đây? ừ, ông ấy là ai thế?

Những từ liên quan với INDEED

absolutely, even, certainly, really, naturally, much, amen, easily, positively
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất