Incapacitate | Nghĩa của từ incapacitate trong tiếng Anh

/ˌɪnkəˈpæsəˌteɪt/

  • Động từ
  • làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
    1. to incapacitate someone for work (from working): làm cho ai mất hết khả năng lao động
  • (pháp lý) làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền
    1. to be incapacitated from voting: bị tước quyền bầu phiếu

Những từ liên quan với INCAPACITATE

cripple, disable, lame, prostrate, hinder, disarm, damage, paralyze, hamstring, hurt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất