Immolate | Nghĩa của từ immolate trong tiếng Anh
/ˈɪməˌleɪt/
- Động từ
- giết (súc vật) để cúng tế
- cúng tế
- (nghĩa bóng) hy sinh (cái gì cho cái gì)
Những từ liên quan với IMMOLATE
/ˈɪməˌleɪt/
Những từ liên quan với IMMOLATE
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày