Nghĩa của cụm từ im the picture of my mother trong tiếng Anh

  • I’m the picture of my mother
  • Tôi giống mẹ tôi như tạc vậy.
  • I’m the picture of my mother
  • Tôi giống mẹ tôi như tạc vậy.
  • What I can see in the picture is...
  • Cái mà tôi nhìn thấy đầu tiên trong tranh là...
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • This is my mother
  • Đây là mẹ tôi
  • When was the last time you talked to your mother?
  • Bạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào?
  • You’re just like your mother
  • Bạn giống mẹ bạn quá.
  • My mother is an engineer.
  • Mẹ tôi là một kỹ sư.
  • My mother is a teacher.
  • Mẹ tôi là giáo viên.
  • Today is Mother’s Day.
  • Hôm nay là ngày của Mẹ.

Những từ liên quan với IM THE PICTURE OF MY MOTHER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất