Nghĩa của cụm từ im sorry there are no tickets lef in the front rows trong tiếng Anh
- I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
- Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
- I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
- Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
- Do you have anything in the front rows?
- Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Are there any special discount tickets
- Có vé giảm giá đặc biệt nào không?
- Let's meet in front of the hotel
- Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
- The book is in front of the table
- Quyển sách ở trước cái bàn
- I like to sit in the front row
- Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- I'll pay for the tickets
- Tôi sẽ trả tiền vé
- Where can I buy tickets?
- Tôi có thể mua vé ở đâu?
- Two tickets, please
- Cho tôi 2 vé
- Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
- Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?
- Which date do you have tickets for?
- Hôm nào thì có vé?
- Would you like one way or round-trip tickets?
- Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?
- Have you bought any tickets?
- Bạn mua vé xem phim chưa?
- I’ve come to collect my tickets.
- Tôi đến để lấy vé.
- How much are the tickets?
- Giá vé là bao nhiêu?
Những từ liên quan với IM SORRY THERE ARE NO TICKETS LEF IN THE FRONT ROWS
are,
sorry