Nghĩa của cụm từ id like to introduce you to the new members of the project group trong tiếng Anh

  • I’d like to introduce you to the new members of the project group.
  • Tôi muốn giới thiệu anh với những thành viên mới trong nhóm đề án.
  • I’d like to introduce you to the new members of the project group.
  • Tôi muốn giới thiệu anh với những thành viên mới trong nhóm đề án.
  • Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
  • Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
  • I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
  • Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
  • You offered very good service for my group. Thanks a lot
  • Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
  • Last New Year's Eve, we were in New York.
  • Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
  • Please let me introduce myself.
  • Cho phép tôi tự giới thiệu về bản thân mình.
  • Let me introduce my friend
  • Để tôi giới thiệu về bạn của mình
  • Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
  • Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
  • The total investment in his project is ....
  • tổng vốn đầu tư trong dự án này là ....
  • We’re going to need everybody’s input on this project.
  • Chúng ta cần sự đóng góp của mọi người cho đề án này.
  • Can we talk a little bit about the project?
  • Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • What’s the new market like?
  • Ngôi chợ mới như thế nào?
  • I would like to open a new bank account please
  • Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng mới.
  • Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
  • Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
  • Have you been to New York?
  • Bạn tới New York lần nào chưa?
  • Does this road go to New York?
  • Con đường này có tới New York không?

Những từ liên quan với ID LIKE TO INTRODUCE YOU TO THE NEW MEMBERS OF THE PROJECT GROUP

the, of, group, new, introduce
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất