Nghĩa của cụm từ i work for hsbc bank trong tiếng Anh
- I work for HSBC Bank.
- Tôi lại việc tại Ngân hàng HSBC.
- I work for HSBC Bank.
- Tôi lại việc tại Ngân hàng HSBC.
- Behind the bank.
- Sau ngân hàng
- Is the bank far?
- Ngân hàng có xa không?
- My house is close to the bank
- Nhà tôi gần ngân hàng
- Near the bank
- Gần ngân hàng
- When does the bank open?
- Khi nào ngân hàng mở cửa?
- I would like to open a new bank account please
- Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng mới.
- How many hours a week do you work?
- Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
- How's work going?
- Việc làm thế nào?
- I get off of work at 6
- Tôi xong việc lúc 6 giờ
- My cell phone doesn't work
- Điện thoại di động của tôi bị hỏng
- This doesn't work
- Cái này không hoạt động
- What do you do for work?
- Bạn làm nghề gì?
- What do your parents do for work?
- Bố mẹ bạn làm nghề gì?
- What does he do for work?
- Anh ta làm nghề gì?
- What does your father do for work?
- Bố bạn làm nghề gì?
- What time do you go to work everyday?
- Mỗi ngày bạn đi làm lúc mấy giờ?
- What's the name of the company you work for?
- Tên của công ty bạn làm việc là gì?
- When do you get off work?
- Khi nào bạn xong việc?
- When do you start work?
- Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
Những từ liên quan với I WORK FOR HSBC BANK