Nghĩa của cụm từ i need a checking account so that i can pay my bill trong tiếng Anh

  • I need a checking account so that I can pay my bill
  • Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn
  • I need a checking account so that I can pay my bill
  • Tôi cần mở tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn
  • We’d like to know how we open a checking savings account
  • Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm
  • I would like to open a checking account
  • Tôi muốn mở tài khoản thanh toán
  • I would like to pay the bill.
  • Tôi muốn thanh toán hóa đơn này.
  • Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
  • I hope you enjoy the party.
  • Chúng trông thật hấp dẫn.
  • This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
  • How many bags are you checking in?
  • Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I have the bill, please?
  • Làm ơn tính tiền giúp tôi.
  • Can I pay by credit card?
  • Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
  • We’ll take care of the bill.
  • Chúng tôi sẽ thanh toán hóa đơn.
  • Bill đâu rồi?
  • He’s late again.
  • May I have the bill, please?
  • Làm ơn tính tiền giúp tôi.
  • I think there is something wrong with the bill
  • Tôi nghĩ là hóa đơn có gì đó sai sót
  • Can I open a current account here?
  • Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?
  • I'll pay for dinner
  • Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối
  • I'll pay for the tickets
  • Tôi sẽ trả tiền vé
  • I'll pay
  • Tôi sẽ trả
  • Will you pay by cheque or in cash
  • Bạn sẽ thanh toán bằng séc hay bằng tiền mặt?
  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?

Những từ liên quan với I NEED A CHECKING ACCOUNT SO THAT I CAN PAY MY BILL

need, so, a, my, pay
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất